BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2008 (LẦN 2)

MÔN THI: TIẾNG ANH - HỆ 3 NĂM

Thời gian làm bài: 60 phút | Câu 31 - 35 | Mã đề thi 130

Chọn từ (ứng với A hoặc B, C, D) có phần gạch chân màu đỏ được phát âm khác với những từ còn lại trong mỗi câu sau:

GIẢI THÍCH CHI TIẾT & TƯ DUY DỊCH THUẬT (DỊCH LÀ DIỆT)

WORD FAMILY & ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC TRONG BÀI

Nguyên mẫu (V1) Quá khứ (V2) / Phân từ (V3) Danh từ (Noun) Tính từ (Adjective) Trạng từ (Adverb)
know (biết, hiểu rõ) knew / known (Bất quy tắc) knowledge (kiến thức) knowledgeable (thông thái) knowledgeably
show (trình bày, cho xem) showed / shown (Bất quy tắc) show (buổi biểu diễn) - -
flow (chảy, tuôn ra) flowed / flowed (Có quy tắc) flow (dòng chảy) - -
choose (lựa chọn) chose / chosen (Bất quy tắc) choice (sự lựa chọn) choosy (kén chọn) -
cook (nấu ăn) cooked / cooked (Có quy tắc) cook (đầu bếp), cooker (nồi cơm) - -
help (giúp đỡ) helped / helped (Có quy tắc) help (sự giúp đỡ), helper (người giúp) helpful (có ích) helpfully
watch (theo dõi, xem) watched / watched (Có quy tắc) watch (đồng hồ đeo tay) watchful (cảnh giác) watchfully
play (chơi, đóng vai) played / played (Có quy tắc) player (người chơi), play (vở kịch) playful (ham chơi) playfully
thank (cảm ơn) thanked / thanked (Có quy tắc) thanks (lời cảm ơn) thankful (biết ơn) thankfully